The U.S. Citizenship Test

U.S. Citizenship Test

 

  ( Đây có 100 Câu Hỏi & Trả Lời  Thi  Quốc Tịch Hoa Kỳ ... Nghe Tiếng Mỷ và Tiếng Việt ...Bấm Play.. Hy vọng giúp được quư ban Good Luck ! )

 

   VIDEO = Voice & Test 100 Câu Hỏi & Trả Lời

                    Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ 

          

          Câu Hỏi & Trả Lời  1-12                                       

          Câu Hỏi & Trả Lời  13-30                                        

                Câu Hỏi & Trả Lời  31-47                                     

                 Câu Hỏi & Trả Lời  48-57                                          

                Câu Hỏi & Trả Lời  58-70

              Câu Hỏi & Trả Lời  71-77

              Câu Hỏi & Trả Lời  78-100

              Câu Hỏi & Trả Lời  88-100

              Luyện Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ mới nhất Nam 2017

            

 

     VIDEO = Voice Only 100 Câu Hỏi & Trả Lời

                 Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ

 

        100 Câu Hỏi & Trả Lời Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ

              

          

                   America Citizeship Test

            Questions & Anwers ( English )

 

          

        Part 2

                                        

 

    

TEST ...  Những Câu Hỏi Mới Trong Kỳ Thi Quốc Tịch Hoa Kỳ

 

Mục di trú và bảo lănh do Văn Pḥng tham vấn di trú Robert Mullins International đảm trách hằng tuần, nhằm mục đích thông báo các tin tức thời sự liên quan đến vấn đề đoàn tụ gia đ́nh, rất hữu ích cho quư vị nào quan tâm đến việc bảo lănh thân nhân.  Mọi đóng góp ư kiến xin liên lạc 1-800-411-0495

Theo thông báo chính thức của Pḥng Dịch Vụ Công Dân và Di Trú Hoa Kỳ (USCIS), kể từ ngày 1 tháng 10 năm 2008, cơ quan USCIS sẽ bắt đầu áp dụng cuộc thi nhập tịch được điều chỉnh theo lối mới. Những người xin nhập tịch nếu nộp đơn sau ngày 1 tháng 10 năm 2008 sẽ được thi theo lối mới. Đối với những người nộp đơn trước ngày 1 tháng 10 năm 2008 nhưng chưa được phỏng vấn cho đến sau ngày 1 tháng 10 năm 2008 (nhưng trước 1 tháng 10 năm 2009) có quyền chọn cách thi cũ hoặc phương thức thi mới.

Những câu hỏi thi về dân sự (gồm đề tài lịch sử và cơ cấu chính phủ) sẽ được văn pḥng Tham vấn Di trú Robert Mullins International chuyển dịch để qúy vị có thể tham khảo. Một số câu hỏi có hơn một cách giải đáp để đương đơn dễ dàng trả lời. Mặc dù cơ quan USCIS rất mong muốn các đương đơn có thể học trọn vẹn nội dung, nhưng họ chỉ cần trả lời một câu trả lời mà thôi, ngoại trừ những câu đ̣i hỏi phải trả lời nhiều hơn một giải đáp. Thí dụ như câu hỏi phải trả lời nhiều hơn một giải đáp ở câu hỏi số 36. Đó là câu hỏi "Cho biết hai chức vụ ở cấp Bộ trưởng?", và đây là loại câu hỏi mà đương đơn phải trả lời cho nhân viên di trú bất cứ hai câu giải đáp nào cũng được. Sau đây là 100 câu hỏi và những câu giải đáp được chuyển dịch. Qúy vị có thể t́m thấy 100 câu hỏi và trả lời bằng Anh ngữ trên nhà nhà điện tử của cơ quan di trú USCIS: www.uscis.gov

 

- Về Lịch Sử Hoa Kỳ:
AMERICAN GOVERNMENT

 

A- Những nguyên lư căn bản của nền Dân Chủ Hoa Kỳ:
    Principles of American Democracy

 

1- Đạo luật tối thượng của đất nước (Hoa Kỳ) là ǵ?
 - Hiến pháp.
What is the supreme law of the land?
 ▪  the Constitution

 

2- Bản Hiến pháp thực thi điều ǵ?
 - Lập chính phủ.
 - Xác định tính chất của chính phủ.
 - Bảo vệ những quyền căn bản của công dân Hoa Kỳ.
What does the Constitution do?
 ▪  sets up the government
 ▪  defines the government
 ▪  protects basic rights of Americans

 

3- Ư tưởng tự trị trong ba chữ đầu tiên được ghi trên bản Hiến pháp. Ba chữ này là ǵ?
 - Chúng ta là Nhân dân.
The idea of self-government is in the first three words of the Constitution.  What are these words? 
 ▪  We the People


4- Tu chính án là ǵ?
 - Là một sự thay đổi (Hiến pháp).
 - Là sự thêm vào (Hiến pháp).
What is an amendment?
 ▪  a change (to the Constitution)
 ▪  an addition (to the Constitution)

 

5- Chúng ta gọi 10 Tu chính án đầu tiên của bản Hiến pháp là ǵ?
 - Tuyên ngôn về Dân quyền.
What do we call the first ten amendments to the Constitution?
 ▪  the Bill of Rights

 

6- Một trong những quyền tự do trong bản Tu chính án đầu tiên là ǵ? *
 -  Ngôn luận
 - Tôn giáo
 - Tụ tập
 - Báo chí
 - Kiến nghị chính phủ
What is one right or freedom from the First Amendment?*
 ▪  speech
 ▪  religion
 ▪  assembly
 ▪  press
 ▪  petition the government

 

7- Có bao nhiêu tu chính trong bản Hiến pháp?
 - Hai mươi bảy (27)
How many amendments does the Constitution have?
 ▪  twenty-seven (27)

 

8- Bản Tuyên Ngôn Độc Lập nói những ǵ?
 - Tuyên bố nền độc lập của chúng ta (từ Anh quốc)
 - Xác nhận nền độc lập của chúng ta (từ Anh quốc)
 - Nói rằng Hoa Kỳ được tự do  (từ Anh quốc)
What did the Declaration of Independence do?
 ▪  announced our independence (from Great Britain)
 ▪  declared our independence (from Great Britain)
 ▪  said that the United States is free (from Great Britain)

 

9- Kể hai quyền trong Bản Tuyên Ngôn Độc Lăp:
 - (Quyền) Sống
 - (Quyền) Tự do
 - (Quyền) Theo đuổi hạnh phúc.
What are two rights in the Declaration of Independence?
 ▪  life
 ▪  liberty
 ▪  pursuit of happiness

 


10- Thế nào là quyền tự do tôn giáo?
 - Bạn có quyền theo bất cứ tôn giáo, hoặc không theo một tôn giáo nào.
What is freedom of religion?
 ▪  You can practice any religion, or not practice a religion.

 

11- Hệ thống kinh tế Hoa Kỳ là ǵ?
 - Kinh tế tư bản
 - Kinh tế thị trường
What is the economic system in the United States?*
 ▪  capitalist economy
 ▪  market economy

 

12- "Nguyên tắc của luật pháp" là ǵ?
 - Mọi người phải theo luật
 - Lănh đạo phải tuân theo luật
 - Chính phủ phải tuân theo luật
 - Không ai đứng trên luật pháp.
What is the “rule of law”?
 ▪  Everyone must follow the law.
 ▪  Leaders must obey the law.
 ▪  Government must obey the law.
 ▪  No one is above the law.

 

B- Hệ Thống Chính Phủ:
System of Government

 

13- Kể tên một ngành hay bộ phận trong chính phủ? *
 - Quốc hội
 - Lập pháp
 - Tổng thống
 - Hành pháp
 - Ṭa án
 - Tư Pháp
Name one branch or part of the government.*
 ▪  Congress
 ▪  legislative
 ▪  President
 ▪  executive
 ▪  the courts
 ▪  judicial

 

14- Những ǵ có thể ngăn cản một ngành chính phủ trở nên quá nhiều quyền lực?
 - Kiểm soát và cân bằng (quyền lực)
 - Tách biệt các quyền lực này.
What stops one branch of government from becoming too powerful?
 ▪  checks and balances
 ▪  separation of powers

 
15- Ai đứng đầu ngành hành pháp:
 - Tổng thống.
Who is in charge of the executive branch?
 ▪  the President

 

16- Ai làm luật Liên bang?
 - Quốc hội
 - Thượng và Hạ viện
 - Các nhà lập pháp Hoa Kỳ.
Who makes federal laws?
 ▪  Congress
 ▪  Senate and House (of Representatives)
 ▪  (U.S. or national) legislature

 

17- Kể hai bộ phận của Quốc hội Hoa Kỳ? *
 - Thượng viện và Hạ viện.
What are the two parts of the U.S. Congress?*
 ▪  the Senate and House (of Representatives)

 

18- Có bao nhiêu Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ?
 - 100
How many U.S. Senators are there?
 ▪  one hundred (100)

 

19- Chúng ta bầu 1 Thượng nghị sĩ phục vụ bao nhiêu năm?
 - Sáu (6)
We elect a U.S. Senator for how many years?
 ▪  six (6)

 

20- Kể tên một Thượng nghị sĩ trong tiểu bang của qúy vị? *
  - Câu trả lời thay đổi tùy theo tiểu bang (cư dân ở những vùng đất không bầu cử, có thể nói tên những người đại diện hay uỷ viên đại diện chính phủ. Qúy vị cũng có thể trả lời nơi qúy vị ở không bầu đại diện quốc hội).
Who is one of your state’s U.S. Senators?*
 _Answers will vary.  [For District of Columbia residents and residents of U.S. territories, the answer is that D.C. (or the territory where the applicant lives) has no U.S. Senators.]

 

21- Hạ viện có bao nhiêu vị dân cử?
 - 435
The House of Representatives has how many voting members?
 ▪  four hundred thirty-five (435)

 

22- Chúng ta bầu một vị dân biểu Hạ viện cho mấy năm?
 - Hai (2)
We elect a U.S. Representative for how many years?
 ▪  two (2)

 
23- Kể tên dân biểu của bạn?
 - Câu trả lời thay đổi tùy theo tiểu bang (cư dân ở những vùng đất không bầu cử, có thể nói tên những người đại diện hay uỷ viên đại diện chính phủ. Qúy vị cũng có thể trả lời nơi qúy vị ở không bầu đại diện quốc hội).
Name your U.S. Representative.
 ▪  Answers will vary.  [Residents of territories with nonvoting Delegates or resident Commissioners may provide the name of that Delegate or Commissioner.  Also acceptable is any statement that the territory has no (voting) Representatives in Congress.]

 

24- Một Thượng nghị sĩ Hoa Kỳ đại diện cho ai?
 - Cho tất cả dân chúng ở tiểu bang.
Who does a U.S. Senator represent?
 ▪  all people of the state

 

25- Tại sao một vài tiểu bang lại có nhiều dân biểu hơn các tiểu bang khác?
 - V́ dân số tiểu bang
 - V́ họ có đông dân hơn
 - V́ các tiểu bang này dông dân hơn.
Why do some states have more Representatives than other states?
 ▪  (because of) the state’s population
 ▪  (because) they have more people
 ▪  (because) some states have more people

 

26. Bao nhiêu năm chúng ta bầu cử Tổng Thống một lần?
- Bốn (4)
We elect a President for how many years?
-   four (4)


27. Chúng ta bầu cử Tổng Thống vào tháng mấy? *
- Tháng 11
In what month do we vote for President?*
-  November


28. Ông Tổng Thống hiện giờ tên ǵ? *
Barack Obama
- George Bush
- Bush
What is the name of the President of the United States now?*
Joseph Biden
-  George Bush
-  Bush

29. Ông Phó Tổng Thống hiện nay tên ǵ?
Joseph Biden
- Dick Cheney
- Cheney
What is the name of the Vice President of the United States now?
Joseph Biden
-  Dick Cheney
-  Cheney

30. Nếu Tổng Thống không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ kế nhiệm Tổng Thống?
- Phó Tổng Thống
If the President can no longer serve, who becomes President?
-  the Vice President


31. Nếu cả Tổng Thống và Phó Tổng Thống đều không thể tiếp tục phục vụ, ai sẽ kế nhiệm Tổng Thống?
- Chủ Tịch Hạ Viện
31.  If both the President and the Vice President can no longer serve, who becomes President?
-  the Speaker of the House


32. Tổng Tư Lệnh Quân Đội là ai?
- Tổng Thống
Who is the Commander in Chief of the military?
-  the President

33. Ai kư các dự thảo để trở thành luật chính thức?
- Tổng Thống
Who signs bills to become laws?
-  the President

34. Ai có quyền phủ quyết các dự thảo luật?
- Tổng Thống
Who vetoes bills?
-  the President


35. NộI Các của Tổng Thống làm ǵ?
- Cố vấn cho Tổng Thống.
What does the President's Cabinet do?
-  advises the President


36. Kể 2 chức vụ trong NộI Các?
- Bộ Trưởng Nông Nghiệp
- Bộ Trưởng Thương Mại
- Bộ Trưởng Quốc Pḥng
- Bộ Trưởng Giáo Dục
- Bộ Trưởng Năng Lượng
- Bộ Trưởng Sức Khoẻ và Phục Vụ Con NgườI
- Bộ Trưởng An Ninh NộI Địa
- Bộ Trưởng Gia Cư và Phát Triển Thành Thị
- Bộ Trưởng Nội Vụ
- Bộ Trưởng Ngoại Giao
- Bộ Trưởng Giao Thông
- Bộ Trưởng Ngân Khố
- Bộ Trưởng Cựu Chiến Binh
- Bộ Trưởng Lao Động
- Bộ Trưởng Tư Pháp (Tổng Chưởng Lư)
What are two Cabinet-level positions?
 -  Secretary of Agriculture
 -  Secretary of Commerce
 -  Secretary of Defense
 -  Secretary of Education
 -  Secretary of Energy
 -  Secretary of Health and Human Services
 -  Secretary of Homeland Security
 -  Secretary of Housing and Urban Development
 -  Secretary of Interior
 -  Secretary of State
 -  Secretary of Transportation
 -  Secretary of Treasury
 -  Secretary of Veterans' Affairs
 -  Secretary of Labor
 -  Attorney General


37. Ngành Tư pháp làm ǵ?
- Duyệt các luật lệ
- Giải thích các luật lệ
- Giải quyết những cuộc tranh luận (những sự bất đồng ư kiến)
- Quyết định nếu một luật nào đó đi ngược vớI Hiến Pháp.
What does the judicial branch do?
-  reviews laws
-  explains laws
-  resolves disputes (disagreements)
-  decides if a law goes against the Constitution


38. Ṭa án cao nhất của Hoa Kỳ là ǵ?
-     Tối Cao Pháp Viện
What is the highest court in the United States?
-  the Supreme Court


39. Có bao nhiêu Thẩm phán trong Tối Cao Pháp Viện?
- Chín (9)
How many justices are on the Supreme Court?
-  nine (9)

40. Ai đang là Chánh Án của Tối Cao Pháp Viện?
- John Roberts (John G. Roberts, Jr.)
Who is the Chief Justice of the United States?
-   John Roberts (John G. Roberts, Jr.)


41. Theo Hiến Pháp, một số quyền lực không thuộc chính phủ liên bang. Hăy kể 1 quyền của chính phủ liên bang?
- In tiền
- Tuyên chiến
- Thành lập Quân Đội
- Thảo hiệp ước
Under our Constitution, some powers belong to the federal government.  What is one power of the federal government?
-  to print money
-  to declare war
-  to create an army
-  to make treaties


42. Theo Hiến Pháp, có những quyền lực thuộc về tiểu bang. Một quyền lực của các tiểu bang là ǵ?
- Cung cấp trường sở và giáo dục.
- Cung cấp bảo vệ (cảnh sát).
- Cung cấp an toàn (sở cứu hỏa).
- Cung cấp bằng lái xe.
- Chấp nhận khu vực và đất được dùng.
Under our Constitution, some powers belong to the states.  What is one power of the states?
-  provide schooling and education
-  provide protection (police)
-  provide safety (fire departments)
-  give a driver's license
-  approve zoning and land use

 

43. Thống Đốc tiểu bang của bạn là ai?
- Câu trả lời có thể thay đổi.
[Riêng Khu Vực Colombia hay những vùng Quản hạt của Hoa Kỳ không có Thống Đốc, có thể trả lời là "chúng tôi không có Thống Đốc".]
Who is the Governor of your state?
-  Answers will vary.  [Residents of the District of Columbia and U.S. territories without a Governor should say “we don't have a Governor”]

 

44. Thủ phủ tiểu bang của bạn là ǵ?*
- Câu trả lời có thể thay đổi.
[Cư dân Khu Vực Colombia có thể trả lời rằng Khu Vực Colombia không phải là một tiểu bang nên không có thủ phủ. Cư dân những vùng Quản hạt của Hoa Kỳ có thể nói tên thủ phủ của vùng đó.]
What is the capital of your state?*
-  Answers will vary.  [District of Columbia residents should answer that D.C. is not a state and does not have a capital.  Residents of U.S. territories should name the capital of the territory.]

 

45. Hai chính đảng của Hoa Kỳ là ǵ?*
- Dân Chủ và Cộng Ḥa.
What are the two major political parties in the United States?*
-  Democratic and Republican

 

46. Tổng Thống hiện nay là thuộc đảng nào?
- (Đảng) Cộng Ḥa.
What is the political party of the President now?
-  Republican (Party)

 

47. Chủ Tịch Hạ Viện Hoa Kỳ hiện giờ là ai?
- (Bà Nancy) Pelosi.
What is the name of the Speaker of the House of Representatives now?
-  (Nancy) Pelosi


C. Những Quyền Lợi và Bổn Phận:
     Rights and Responsibilities

 

48. Có 4 Tu Chính Án của Hiến Pháp về việc bạn đi bầu. Hăy kể 1 trong số đó:
- Các công dân 18 tuổi hoặc lớn hơn (có thể đi bầu)
- Bạn không cần phải (trả thuế) mới được đi bầu.
- Mọi công dân đều có thể đi bầu (nữ va nam đều đưôc đi bầu).
- Nam công dân của mọi sắc dân (đều có thể đi bầu).
There are four amendments to the Constitution about who can vote.  Describe one of them.
-  Citizens eighteen (18) and older (can vote).
-  You don't have to pay (a poll tax) to vote.
-  Any citizen can vote.  (Women and men can vote.)
-  A male citizen of any race (can vote).

 

49. Cho biết 1 bổn phận của công dân Hoa Kỳ là ǵ? *
- Phục vụ trong 1 bồi thẩm đoàn.
- Đi bầu cử.
What is one responsibility that is only for United States citizens?*
-  serve on a jury
-  vote

 

50. Cho biết 2 quyền lợi cho công dân Hoa Kỳ?
- Xin làm việc cho liên bang.
- Được đi bầu.
- Được ra ứng cử.
- Được mang thông hành Mỹ.
What are two rights only for United States citizens?
-  apply for a federal job
-  vote
-  run for office
-  carry a U.S. passport

 

51. Xin cho biết 2 quyền lợi của mọi người sống trong nước Mỹ?
- Tự do phát biểu ư kiến.
- Tự do ngôn luận.
- Tự do hội họp.
- Tự do thỉnh nguyện chính phủ.
- Tự do tín ngưỡng.
- Được quyền mang vũ khí.
What are two rights of everyone living in the United States?
 -  freedom of expression
 -  freedom of speech
 -  freedom of assembly
 -  freedom to petition the government
 -  freedom of worship
 -  the right to bear arms


52. Chúng ta phải chứng tỏ sự trung thành với điều ǵ, khi ta đọc Lời Tuyên Thệ Trung Thành?
- (Trung thành với) Nước Mỹ.
- (Trung thành) với Quốc Kỳ.
What do we show loyalty to when we say the Pledge of Allegiance?
 -  the United States
 -  the flag

53. Một trong những lời bạn hứa, khi bạn trở thành công dân Mỹ, là ǵ?
- Không được trung thành với các quốc gia khác.
- Bảo vệ Hiến Pháp và luật lệ của Hoa Kỳ.
- Tuân theo luật lệ của Hoa Kỳ.
- Phục vụ trong quân đội Hoa Kỳ (nếu cần thiết).
- Phục vụ (công việc quan trọng) cho quốc gia (nếu cần thiết).
- Trung thành với nước Mỹ.
What is one promise you make when you become a United States citizen?
 -  give up loyalty to other countries
 -  defend the Constitution and laws of the United States
 -  obey the laws of the United States
 -  serve in the U.S. military (if needed)
 -  serve (do important work for) the nation (if needed)
 -  be loyal to the United States

 

54. Bao nhiêu tuổi th́ công dân mới được đi bầu Tổng Thống?*
- Từ 18 tuổi trở lên.
How old do citizens have to be to vote for President?*
 -  eighteen (18) and older


55. Hai cách để người Mỹ tham gia vào nền dân chủ là ǵ?
- Bầu cử.
- Tham gia một đảng phái chính trị.
- Giúp việc vận động bầu cử.
- Tham gia vào một hội đoàn dân sự.
- Tham gia vào một cộng đồng.
- Nêu ư kiến của ḿnh về 1 vấn đề cho 1 viên chức được chọn.
- Gọi cho Thượng nghị sĩ và Dân biểu.
- Ủng hộ hoặc chống lại một cách công khai về một ư kiến hay một chính sách.
- Ra ứng cử.
- Viết cho một tờ báo.
What are two ways that Americans can participate in their democracy?
 -  vote
 -  join a political party
 -  help with a campaign
 -  join a civic group
 -  join a community group
 -  give an elected official your opinion on an issue
 -  call Senators and Representatives
 -  publicly support or oppose an issue or policy
 -  run for office
 -  write to a newspaper

56. Ngày cuối cùng trong năm mà bạn phài Khai Thuế? *
- Ngày 15 tháng Tư.
When is the last day you can send in federal income tax forms?*
 -  April 15

57. Khi nào đàn ông phải ghi danh Tuyển Quân?
- Bắt đầu 18 tuổi.
- Trong hạn tuổi từ 18 đến 26.
When must all men register for the Selective Service?
 -  at age eighteen (18)
 -  between eighteen (18) and twenty-six (26)


Lịch Sử Hoa Kỳ
AMERICAN HISTORY

 

A: Thời Kỳ Thuộc Địa và Độc Lập
     Colonial Period and Independence

 

58. Một lư do những người thực dân đến nước Mỹ?
- Tự do.
- Tự do chính trị.
- Tự do tôn giáo.
- Cơ hội thương mại.
- Thực hành tôn giáo của họ.
- Chạy trốn sự ngược đăi.
What is one reason colonists came to America?
 -  freedom
 -  political liberty
 -  religious freedom
 -  economic opportunity
 -  practice their religion
 -  escape persecution

 

59. Ai sống trên Châu Mỹ trước khi người Âu Châu đến?
- Thổ dân Mỹ.
- Người da đỏ Mỹ.
Who lived in America before the Europeans arrived?
 -  Native Americans
 -  American Indians

 

60. Nhóm người nào bị bắt đem đến Châu Mỹ và bị bán như những nô lệ?
- Người Phi Châu.
- Người đến từ châu Phi.
What group of people was taken to America and sold as slaves?
 -  Africans
 -  people from Africa

 

61. Tại sao những người dân thuộc địa chống lại người Anh?
- V́ thuế quá cao (việc đánh thuế không có đại diện)
- V́ binh sĩ Anh ở trong nhà của họ (ở trọ, đóng quân).
- V́ họ không có chính phủ riêng.
Why did the colonists fight the British?
 -  because of high taxes (taxation without representation)
 -  because the British army stayed in their houses (boarding, quartering)
 -  because they didn't have self-government

 

62. Ai đă viết Bản Tuyên Ngôn Độc Lập?
- Ông (Thomas) Jefferson.
Who wrote the Declaration of Independence?
 -  (Thomas) Jefferson

 

63. Bản Tuyên Ngôn Độc Lập được chính thức công nhận vào ngày nào?
- Ngày 4 tháng Bảy năm 1776.
When was the Declaration of Independence adopted?
 -  July 4, 1776

 

64. Có 13 tiểu bang đầu tiên. Hăy kể ra 3 trong số đó:
- New Hampshire.
- Massachusetts.
- Rhode Island.
- Connecticut
- New York.
- New Jersey.
- Pennsylvania.
- Delaware.
- Maryland.
- Virginia.
- North Carolina.
- South Carolina.
- Georgia.
There were 13 original states.  Name three.
 -  New Hampshire
 -  Massachusetts
 -  Rhode Island
 -  Connecticut
 -  New York
 -  New Jersey
 -  Pennsylvania
 -  Delaware
 -  Maryland
 -  Virginia
 -  North Carolina
 -  South Carolina
 -  Georgia

 

65. Chuyện ǵ xảy ra tại Đại Hội Hiến Pháp?
- Bản Hiến Pháp được viết ra.
- Những Nhà Sáng Lập viết Bản Hiến Pháp.
What happened at the Constitutional Convention?
 -  The Constitution was written.
 -  The Founding Fathers wrote the Constitution.

 

66. Bản Hiến Pháp được viết khi nào?
- Năm 1787.
When was the Constitution written?
 -  1787

 

67. Hăy kể tên 1 trong số những người theo Chủ nghĩa Liên bang đă ủng hộ cho việc thông qua Bản Hiến Pháp.
- (James) Madison.
- (Alexander) Hamilton.
- (John) Jay.
- Publius.
The Federalist Papers supported the passage of the U.S. Constitution.  Name one of the writers.
 -  (James) Madison
 -  (Alexander) Hamilton
 -  (John) Jay
 -  Publius

 

68. Hăy kể ra 1 điểm đă làm cho Benjamin Franklin nổi tiếng?
- Một nhà ngoại giao Hoa Kỳ.
- Người lớn tuổi nhất cùa Đại Hội Hiến Pháp.
- Tổng Giám Đốc Bưu Điện đầu tiên của Hoa Kỳ.
- Viết quyển "Poor Richard's Almanac".
- Đă thành lập những thư viện tự do đầu tiên.
What is one thing Benjamin Franklin is famous for?
 -  U.S. diplomat
 -  oldest member of the Constitutional Convention
 -  first Postmaster General of the United States
 -  writer of ỀPoor Richard's AlmanacỂ
 -  started the first free libraries

 

69. Ai là "Người Sáng Lập Đất Nước Chúng Ta"?
- (George) Washington.
Who is the "Father of Our Country"?
 -  (George) Washington

 

70. Ai là vị Tổng Thống đầu tiên? *
- (George) Washington.
Who was the first President?*
 -  (George) Washington


B: Những Năm 1800
     1800s

 

71. Hoa Kỳ mua phần đất nào từ nước Pháp năm 1803?
- Phần đất Louisiana.
- Louisiana.
What territory did the United States buy from France in 1803?
 -  the Louisiana Territory
 -  Louisiana 

 

72. Kể tên 1 cuộc chiến mà Hoa Kỳ đă đánh trong những năm 1880.
- Cuộc chiến năm 1812.
- Cuộc chiến Hoa Kỳ-Mễ Tây Cơ.
- Cuộc Nội Chiến.
- Cuộc chiến Hoa Kỳ-Tây Ban Nha.
Name one war fought by the United States in the 1800s.
 -  War of 1812
 -  Mexican-American War
 -  Civil War
 -  Spanish-American War

 

73. Kể tên cuộc chiến tranh của Hoa Kỳ xảy ra giữa miền Bắc và miền Nam.
- Cuộc Nội Chiến.
- Cuộc chiến giữa các Tiểu Bang.
Name the U.S. war between the North and the South.
 -  the Civil War
 -  the War between the States

 

74. Kể 1 trong những lư do dẫn đến Cuộc Nội Chiến.
- Chế độ Nô lệ.
- Những lư do thương mại.
- Những quyền lợi của các tiểu bang.
Name one problem that led to the Civil War.
 -  slavery
 -  economic reasons
 -  states' rights

 

75. Hăy kể ra 1 điều quan trọng mà ông Abraham Lincoln đă làm? *
- Đem lại tự do cho những người nô lệ (Bản Tuyên Ngôn Giải Phóng).
- Cứu nguy (hay bảo tồn)  nước Mỹ.
- Lănh đạo Hoa Kỳ trong Cuộc Nội Chiến.
What was one important thing that Abraham Lincoln did?*
 -  freed the slaves (Emancipation Proclamation)
 -  saved (or preserved) the Union
 -  led the United States during the Civil War

 

76. Bản Tuyên Ngôn Giải Phóng đă đem lại điều ǵ?
- Đem lại tự do cho những người nô lệ.
- Giải thoát những người nô lệ trong Liên Hiệp.
- Giải thoát những người nô lệ trong những tiểu bang của Liên Hiệp.
- Giải thoát những người nô lệ tại hầu hết những tiểu bang miền Nam.
What did the Emancipation Proclamation do?
 -  freed the slaves
 -  freed slaves in the Confederacy
 -  freed slaves in the Confederate states
 -  freed slaves in most Southern states

 

77. Bà Susan B. Anthony đă làm ǵ?
- Đă tranh đấu cho quyền của phụ nữ.
- Đă tranh đấu cho những quyền dân sự.
What did Susan B. Anthony do?
 -  fought for women's rights
 -  fought for civil rights

 

C: Lịch Sử Hoa Kỳ Thời Cận Đại và Những Dữ Kiện Lịch Sử Quan Trọng Khác
    Recent American History and Other Important Historical Information

 

78. Kể tên 1 cuộc chiến tranh mà Hoa Kỳ đă tham dự trong những năm 1990. *
- Đệ Nhất Thế Chiến.
- Đệ Nhị Thế Chiến.
- Chiến Tranh Triều Tiên.
- Chiến Tranh Việt Nam.
- Cuộc Chiến Tranh Vùng Vịnh (Ba Tư).
Name one war fought by the United States in the 1900s.*
 -   World War I
 -   World War II
 -  Korean War
 -  Vietnam War
 -  (Persian) Gulf War

 

79. Ai là Tổng Thống Hoa Kỳ trong Đệ Nhất Thế Chiến?
- (Woodrow) Wilson.
Who was President during World War I?
 -  (Woodrow) Wilson

 

80. Ai là Tổng Thống Hoa Kỳ trong cuộc Khủng Hoảng Vĩ Đại và trong Đệ Nhị Thế Chiến?
- (Franklin) Roosevelt.
Who was President during the Great Depression and World War II?
 -  (Franklin) Roosevelt

 

81. Hoa Kư đánh với ai trong Đệ Nhị Thế Chiến?
- Nhật Bản, Đức và Ư Đại Lợi.
Who did the United States fight in World War II? 
 -  Japan, Germany, and Italy

 

82. Trước khi trở thành Tổng Thống, ông Eisenhower là một vị Tướng. Ông ta ở trong cuộc chiến tranh nào?
- Đệ Nhị Thế Chiến.
Before he was President, Eisenhower was a general.  What war was he in?
 -  World War II

 

83. Trong thời kỳ Chiến Tranh Lạnh, mối quan tâm chính của Hoa Kỳ là ǵ?
- Chủ Nghĩa Cộng Sản.
During the Cold War, what was the main concern of the United States?
 -  Communism

 

84. Cuộc vận động nào đă cố gắng chấm dứt sự kỳ thị chủng tộc?
- (Cuộc vận động cho) những quyền dân sự.
What movement tried to end racial discrimination?
 -  civil rights (movement)

 

85. Ông Martin Luther King, Jr. đă làm ǵ? *
- Tranh đấu cho những quyền dân sự.
- Tranh đấu cho sự công bằng của tất cả dân Mỹ.
What did Martin Luther King, Jr. do?*
 -  fought for civil rights
 -  worked for equality for all Americans

 

86. Biến cố quan trọng nào đă xảy ra tại Hoa Kỳ vào ngày 11 tháng Chín năm 2001?
- Quân khủng bố tấn công Hoa Kỳ.
What major event happened on September 11, 2001 in the United States?
 -  Terrorists attacked the United States.

 

87. Kể tên 1 sắc dân da đỏ ở Hoa Kỳ.
 [Các vị quan ṭa sẽ được cung cấp một danh sách đầy đủ]
- Cherokee
- Navajo
- Sioux
- Chippewa
- Choctaw
- Pueblo
- Apache
- Iroquois
- Creek
- Blackfeet
- Seminole
- Cheyenne
- Arawak
- Shawnee
- Mohegan
- Huron
- Oneida
- Lakota
- Crow
- Teton
- Hopi
- Innuit
Name one American Indian tribe in the United States.
 [Adjudicators will be supplied with a complete list.]
 -  Cherokee
 -  Navajo
 -  Sioux
 -  Chippewa
 -  Choctaw
 -  Pueblo
 -  Apache
 -  Iroquois
 -  Creek
 -  Blackfeet
 -  Seminole
 -  Cheyenne
 -  Arawak
 -  Shawnee
 -  Mohegan
 -  Huron
 -  Oneida
 -  Lakota
 -  Crow
 -  Teton
 -  Hopi
 -  Inuit

 

Phần Công Dân Mở Rộng
INTEGRATED CIVICS

 

A: Địa Lư
    Geography

 

88. Kể tên 1 trong 2 gịng sông dài nhất Hoa Kỳ.
- (Sông) Missouri
- (Sông) Mississippi
Name one of the two longest rivers in the United States.
 -  Missouri (River)
 -  Mississippi (River)

 

89. Đại dương nào nằm phía Bờ Tây của Hoa Kỳ?
- Thái B́nh Dương
What ocean is on the West Coast of the United States?
 -  Pacific (Ocean)

 

90. Đại dương nào nằm phía Bờ Đông của Hoa Kỳ?
- Đại Tây Dương
What ocean is on the East Coast of the United States?
 -  Atlantic (Ocean)

 

91. Kể tên một lănh thổ thuộc quyền quản trị của Hoa Kỳ.
- Puerto Rico
- Quần đảo Virgin của Hoa Kỳ
- Samoa Hoa Kỳ
- Quần đảo Bắc Mariana
- Guam
Name one U.S. territory.
 -  Puerto Rico
 -  U.S. Virgin Islands
 -  American Samoa
 -  Northern Mariana Islands
 -  Guam

 

92. Kể tên 1 tiểu bang nằm sát biên giới Gia Nă Đại.
- Maine
- New Hampshire
- Vermont
- New York
- Pennsylvania
- Ohio
- Michigan
- Minnesota
- North Dakota
-           Montana
- Idaho
- Washington
- Alaska
Name one state that borders Canada.
 -  Maine
 -  New Hampshire
 -  Vermont
 -  New York
 -  Pennsylvania
 -  Ohio
 -  Michigan
 -  Minnesota
 -  North Dakota
 -  Montana
 -  Idaho
 -  Washington
 -  Alaska

 

93. Kể tên 1 tiểu bang nằm sát biên giới Mễ Tây Cơ.
- California
- Arizona
- New Mexico
- Texas
Name one state that borders Mexico.
 -  California
 -  Arizona
 -  New Mexico
 -  Texas

 

94. Thủ đô của Hoa Kỳ là ǵ? *
- Hoa Thịnh Đốn (Washington D.C.)
What is the capital of the United States?*
 -  Washington, D.C.

 

95. Tượng Nữ Thần Tự Do ở đâu? *
- (Cảng) New York
- Đảo Tự Do
- [Cũng chấp nhận được nếu trả lời là ở New Jersey, ở gần thành phố New York, và ở trên (sông) Hudson]
Where is the Statue of Liberty?*
 -  New York (Harbor)
 -  Liberty Island
 [Also acceptable are New Jersey, near New York City, and on the Hudson (River).]

 


B: Những Biểu Tượng
    Symbols

 

96. Tại sao Quốc kỳ có 13 đường sọc? *
- V́ có 13 phần đất thuộc địa nguyên thủy.
- V́ những đường sọc đó tượng trưng cho những phần đất thuộc địa nguyên thủy.
Why does the flag have 13 stripes?
 -  because there were 13 original colonies
 -  because the stripes represent the original colonies

 

97. Tại sao Quốc kỳ có 50 ngôi sao? *
- V́ một ngôi sao là một tiểu bang.
- V́ mỗi ngôi sao tượng trưng cho 1 tiểu bang.
-           V́ có 50 tiểu bang.
Why does the flag have 50 stars?*
 -  because there is one star for each state
 -  because each star represents a state
 -  because there are 50 states

 

98. Tên của bản Quốc ca là ǵ?
- The Star-Spangled Banner
What is the name of the national anthem?
 -  The Star-Spangled Banner


C: Những Ngày Lễ
     Holidays

 

99. Chúng ta mừng Lễ Độc Lập vào lúc nào? *
- Ngày 4 tháng Bảy.
When do we celebrate Independence Day?*
 -  July 4

 

100. Kể tên 2 trong số những ngày Quốc lễ của Hoa Kỳ.
- Tết Dương Lịch (Ngày đầu năm mới)
- Ngày Martin Luther King, Jr.
- Ngày của Tổng Thống
- Ngày Chiến Sĩ Trận Vong
- Ngày Độc Lập
- Ngày Lao Động
-           Ngày Columbus
- Ngày Cựu Chiến Binh
- Lễ Tạ Ơn
- Lễ Giáng Sinh
Name two national U.S. holidays.
 -  New Year's Day
 -  Martin Luther King, Jr., Day
 -  Presidents' Day
 -  Memorial Day
 -  Independence Day
 -  Labor Day
 -  Columbus Day
 -  Veterans Day
 -  Thanksgiving
 -  Christmas

Nếu bạn từ 65 tuổi trở lên và đă là Thường trú nhân hợp lệ tại Hoa Kỳ từ 20 năm trở lên, bạn có thể chỉ cần hợc những câu có dấu hoa thị (*) mà thôi.

LỊCH CẤP CHIẾU KHÁN DI DÂN TÍNH ĐẾN THÁNG 11-2007

A-IR-1, IR-2, IR-5 (Vợ, con vị thành niên, cha mẹ của công dân Hoa Kỳ, luôn luôn hiệu lực)
B- Ưu tiên F1-1:   Xét đến 08-12-2001 (Tăng 4 tuần)
C- Ưu tiên F2-A:  Xét đến 15-12-2002 (Tăng 4 tuần)
D- Ưu tiên F2-B:  Xét đến 15-09-1998 (Tăng 4 tuần)
E- Ưu tiên F3:      Xét đến 01-03-2000 (Tăng 2 tuần)
F- Ưu tiên F4:      Xét đến 22-05-1997 (Tăng 5 tuần)

Quư độc giả quan tâm đến việc bảo lănh thân nhân muốn có thêm tin tức cập nhật, xin theo dơi qua báo chí hay đón nghe chương tŕnh phát thanh của chúng tôi vào mỗi tối thứ Tư từ 7PM và sáng Chủ Nhật từ 11:00AM, trên các làn sóng 1430AM, 1500AM, và 106.3FM. Hoặc quư vị liên lạc với một trong những văn pḥng Robert Mullins International gần nhất: Westminster: (714) 890-9933 , San Jose (408) 294-3888, Oakland-San Francisco: (510) 533-8228, Sacramento (916) 393-3388 hay qua Ema


                                                            www.ThaoMi.net