FLOWERS MEANINGS

A

ACACIA BLOSSOM:
Tượng trưng cho một t́nh yêu thầm kín: trong trắng và tồn tại măi măi
CORN:
Biểu tượng của Bắc Âu màu tượng trưng cho sự sống

ALOE: Sự buồn bă và tôn giáo mê tín
AMBROSIA:
Biểu hiện cho một t́nh yêu đă quay trở về
AMARYLLIS:
Một vẻ đẹp lộng lẩy kiêu căng mà nhút nhát
ANEMONE:
Bị bỏ rơi
ARBUTUS:
Chỉ yêu ḿnh có ḿnh em mà thôi
ASTER:
Tượng trưng cho t́nh yêu và xinh xắn
AZALEA:
Biểu hiện cho sự mềm yếu nhớ chăm sóc và giữ ǵn sức khỏe em nhé và cũng là biểu tượng cho Đức thánh người phụ nữ

B

BACHELOR BUTTON: Sự cô đơn và trong trắng
BEGONIA:
Hăy nên coi chừng
BELLS OF IRELAND:
Tượng trưng cho sự may mắn
BITTERSWEET:
Biểu hiện của ḷng trung thành
BLUEBELL:
Khiêm tốn và nhẫn nại
BOUQUET OF WITHERED FLOWERS:
Chối từ t́nh yêu

C

CACTUS:
Sự nhẫn nại và hăng hái
CAMELLIA:
Biểu hiện cho sự ái mộ Ḥa hảo và là một món quà may mắn cho các anh chàng
CAMELLIA: Pink:
Khao khát một người đàn ông
CAMELLIA: Red:
Em là ngọn lửa trong tim anh
CAMELLIA: White:
Em thật đáng yêu
CANDYTUFT:
Biểu hiện cho sự thờ ơ và hờ hững
CARNATION: General:
Sự thu hút t́nh yêu bởi một cô nàng nào đó
CARNATION: Pink:
Anh sẽ không bao giờ quên em
CARNATION: Purple:
Sự thay đổi không vững vàng
CARNATION: Red:
Trái tim tôi đau nhứt v́ bạn , sự ái mộ
CARNATION: Solid Color:
Tượng trưng cho sự đồng ư
CARNATION: Striped:
Chối t́nh yêu , xin lỗi anh không thể đem t́nh yêu đến cho em Được mặc dù anh đă cố gắng
 CARNATION: White:
Tượng trưng cho sự dễ thương ngây thơ và đáng yêu của một t́nh yêu trong trắng , món quà may mắn cho một người phụ nữ
CARNATION: Yellow:
Sự từ chối và không thèm để Ư
CATTAIL:
Biểu hiện cho sự b́nh an và thành công
CHRYSANTHEMUM: General:
Bạn là một người bạn tuyệt vời vui vẻ và thoải mái
CHRYSANTHEMUM: Red:
Tôi đang yêu
CHRYSANTHEMUM: White:
Biểu hiện cho một tấm ḷng thành thật
CHRYSANTHEMUM: Yellow:
Tượng trưng cho một t́nh yêu không được chú ư đến
COREOPSIS:
Lúc nào cũng vui vẻ
COWSLIP:
Biểu hiện của sự trầm tư và suy nghĩ sử vẻ vang
CROCUS:
Hăy vui lên đừng có tự hành hạ
CYCLAMEN:
Sự khước từ và vĩnh biệt

D

DAFFODIL:
Có ḷng quan tâm nhưng không được đáp lại t́nh yêu và trong tim vẫn có măi một người
DAISY:
Sửa ngây thơ và t́nh yêu chân thật
DANDELION:
Tượng trưng cho sự chung thủy và hạnh phúc
DEAD LEAVES:
Biểu hiện của sự buồn bă

F

FERN:
Tượng trưng cho sự say mê và lôi cuốn, ḷng tín nhiệm và che chở
FERN: Maidenhair:
Lời hứa thầm kín của t́nh yêu
FIR:
Thời gian là tất cả
FLAX:
Tiêu biểu cho sự bên trong số mạng
FORGET-ME-NOT:
T́nh yêu chân thật và kỷ niệm
FORSYTHIA:
Tiêu biểu cho sự biết trước

G

GARDENIA:
Em thật đáng yêu t́nh yêu thầm kín
GARLAND OF ROSES:
Phần thưởng của đức hạnh
GARLIC:
Can đảm và đầy nghị lực
GERANIUM:
Ngu xuẩn và dại dột
GLADIOLUS:
Yêu từ phút giây đầu tiên
GRASS:
Sự phục tùng hửu ích

H

HEATHER: Lavender:
Biểu hiện của sự ái mộ trống vắng
HEATHER: White:
Sự che chở những giấc mơ sẽ thành sự thật
HOLLY:
Sự biện Hộ biểu hiện cho sự vui vẻ thầm kín ,sự lo xa
HONEYSUCKLE:
Sự hy sinh và khoan hồng sự cảm kích
HYACINTH: General:
Hoa để dâng tặng cho mặt trời
HYACINTH: Blue:
Ḷng trung thành
HYACINTH: Purple:
Thành thật xin lỗi làm ơn bỏ qua nhé
HYACINTH: Red or Pink:
Đang đùa giỡn
HYACINTH: White:
Thật đáng yêu lúc nào tôi cũng sẽ cầu nguyện cho bạn
HYACINTH: Yellow:
Ghen ghét
HYDRANGEA:
Xin cảm ơn cho sự thông cảm sự vô t́nh và lănh đạm

I

IRIS:
Hoa huệ tây, t́nh thâm giao của bạn có rất nhiều ư nghĩa cho tôi, Sự tín nhiệm và hi vọng, Sự thận trọng và can đảm, lời thăm hỏi của tôi đến với bạn
IVY:
T́nh yêu trong đời sống hôn nhân - t́nh bạn
IVY SPRIG OF WHITE TENDRILS:
Từ lo âu tới hài ḷng cảm động

J

JASMINE:
Dễ thương
JONQUIL:
Hăy yêu tôi, cảm t́nh đă quay trở lại , sự ao ước , có cảm t́nh , ước muốn , t́nh cảm sẽ quay trở về

L

LARKSPUR: Pink:
Biểu hiện của một sự thay đổi thay
LILAC:
Cảm giác đầu tiên của t́nh yêu
LILY: Calla:
Tượng trưng cho một nét đẹp Duyên dáng và mỹ miều
LILY: Day:
Hay làm dáng ,biểu hiện của một người mẹ
LILY: Euchard:
Tượng trưng cho một người con gái trong trắng sự quyến rủ và yêu kiều
LILY: Orange:
Sự căm hờn
LILY: Tiger:
Sự giàu có và kiêu căng
LILY: White:
Tượng trưng cho sự trinh nguyên trong trắng và uy nghiêm thật là tuyệt vời khi được ở bên cạnh em
LILY: Yellow:
Tôi đang đi bộ trên không trung ,một sự sai lầm
LILY-OF-THE-VALLEY:
Biểu hiện cho sự ngọt ngào và em ái , nước mắt của trinh nữ Maria , hạnh phúc đă quay trở về , sự khiêm tốn bạn đă làm cho cuộc sống của tôi hoàn hảo

M

MAGNOLIA:
Biểu tượng cho sự cao quư , t́nh yêu tự nhiên
MARIGOLD:
Sự đau đớn , sự buồn , ghen ghét
MISTLETOE:
Hăy hôn tôi , sự cảm kích vượt qua mọi sự khó khăn , Thảo mộc của Ấn Độ , cây cối yêu thuật của Druids
MONKSHOOD:
Hăy coi chừng tớ thần đang gần đến , sự khoan hồng
MOSS:
T́nh mẫu tử , ḷng nhân ái
MYRTLE:
Biểu hiện cho t́nh yêu và hôn nhân của Hebrew

N

NARCISSUS:
Sự tự cao cách thức và màu mè hăy giữ lại những đức tính dịu dàng và em ái của bạn
NASTURTIUM:
Sự chinh phục ,sự thăng trầm , ḷng yêu nước
NUTS:
Sự kinh ngạc

O

OLEANDER:
Hăy cẩn thận và coi chừng
ORANGE BLOSSOM:
Sử ngây thơ , t́nh yêu măi măi , hôn nhân và sanh sản
ORANGE MOCK:
Sự gian dối
ORCHID:
T́nh yêu rất đẹp , sự tinh luyện người đàn bà mỹ miều , tượng trưng cho đông con
ORCHID: Cattleya:
Một sắc đẹp đứng đắn và uy nghi

P

PALM LEAVES:
Sự chiến thắng và thành công
PANSY:
Suy tư hay tưởng nhớ
PEONY:
Sự hỗ thẹn , cuộc sống tốt đẹp , hạnh phúc trong hôn nhân , sự e lệ
PETUNIA: Su*. ca^m tu*'c; Gia^.n do^~i; Su*. xua^'t hie^.n cu?a ba.n la`m cho to^i the^m an ta^m
PINE:
Niềm hy vọng và ḷng từ bi
POPPY: General:
Một giấc ngủ ngàn thu , sự lăng quên , sự Tưởng Tượng
POPPY: Red:
Sự vui thích , sự an ủi
POPPY: White:
Khuyên giải một giấc ngủ
POPPY: Yellow:
Thành công và sung sướng
PRICKLY PEAR:
Sự chế nhạo
PRIMROSE: Evening:
Không nhẫn nại

R

ROSE: Bridal:
T́nh yêu Mỹ măn
ROSE: Cabbage:
Sứ thần của t́nh yêu
ROSE: Christmas:
Lắng động mối lo sợ trong ḷng tôi , sự lo âu
ROSE: Damask:
Bạn tính oanh liệt
ROSE: Dark Crimson:
Sự thương tiếc
ROSE: Hibiscus:
Một vẻ đẹp tinh xảo
ROSE LEAF:
Em có thể hy vọng
ROSE: Pink:
Hạnh phúc trọn vẹn , hăy tin anh
ROSE: Red:
Anh yêu em
ROSE: Single Full Bloom:
Anh yêu em và anh vẫn yêu em
ROSE: Tea:
Anh sẽ nhớ măi
ROSE: Thornless:
Yêu trong phút giây đầu tiên
ROSE: White:
Ngày thơ và trong trắng , tôi là người danh nhân của bạn , tuyệt vời thầm kín và lắng động
ROSE: White and Red Together: su*. ddo^`ng y'
ROSE: White on Red Together: Sự đồng ư, loài hoa tượng trưng cho nước Anh Quốc; Unity
ROSE: White (Dried):
Sự chết là một lựa chọn để mất trinh bạch
ROSE: White (Withered):
Biểu hiện cho một ấn tượng trong giây phút ,một nhan sắc thoáng qua , bạn không có ấn tượng ǵ cả
ROSE: Yellow:
T́nh yêu bị giảm dần , ganh tỵ quan tâm
ROSEBUD:
Trẻ và đẹp một trái tim ngây thơ của t́nh yêu
ROSEBUD: Moss:
Sợ thú nhận của t́nh yêu
ROSEBUD: Red:
Trong trắng và đáng yêu
ROSEBUD: White:
Thời niên thiếu của người con gái
ROSES: Bouquet of Full Bloom:
Biểu hiện cho sự biết ơn
ROSES: Garland or Crown of:
Hăy coi chừng đức hạnh , công lao được tán thưởng , tượng trưng cho một công lao hiển hách
ROSES: Musk Cluster:
Sự quyến rủ

S

SMILAX:
Thật đáng yêu
SNAPDRAGON:
Sự lừa gạt , một người đàn bà khoan dung , sự kiêu căng và tự phụ
SPIDER FLOWER:
Hăy bằng ḷng theo anh
STEPHANOTIS:
Hạnh phúc trong hôn nhân , khao khát được đi du lịch
STOCK:
Sợi dây của t́nh ái , sự nhanh chóng , sắc đẹp tồn tại
SWEETPEA:
Vĩnh biệt sự ra đi , sự giải trí lành mạnh , cảm ơn cho những thời gian quư báo của bạn

T

TULIP: General:
Người t́nh , tuyệt vời , danh tiếng , hoa tượng trưng cho nước hoa lan
TULIP: Red:
Hăy tin anh , sự tuyên bố của t́nh yêu
TULIP: Variegated:
Một cặp mắt đáng yêu
TULIP: Yellow:
Một t́nh yêu tuyệt vọng

V

VIOLET:
Sự khiêm tốn
VIOLET: Blue:
Biểu hiện cho sự cẩn thận và thành thật , tôi lúc nào cũng thật thà
VISCARIA:
Em có thể nhảy với anh không

Z

ZINNIA: Magenta:
Sự cảm kích lâu dài
ZINNIA: Mixed:
Suy nghĩ hay trong nỗi nhớ về sự trống vắng của một người bạn
ZINNIA: Scarlet:
Ḷng nhận nại
ZINNIA: White:

Tượng trưng cho một tấm ḷng tốt

ZINNIA: Yellow:
Nhung nhớ hằng ngày

 

Copyright © By www.ThaoMi.net. All rights reserved.
Home