117 Vị Thánh Tử Đạo VIỆT NAM

    

Lạy Chúa, Chúa đã cho Hội Thánh nhiều nhân chứng anh dũng, biết hiến dâng mạng sống , để hạt giống đức tin trổ sinh hoa trái dồi dào trên quê hương đất nước Việt Nam của chúng con. Xin Chúa nhận lời các Ngài chuyển cầu cho chúng con biết noi gương các Ngài để chúng con luôn luôn can đảm làm chứng cho Chúa và trung kiên mãi đến cùng.

Tất cả 117 vị Thánh Tử Đạo Việt Nam đã được Đức Giáo Hoàng Gioan Phaolô II tôn phong lên bật hiển thánh tại quảng trường thánh Phêrô ngày 19-06-1988 và ngày 24 tháng 11 là ngày lễ kính hàng năm.

  1. Giuse Túc, Thiếu niên.
    Sinh năm 1852 tại Hoàng Xá, Bắc Ninh.
    Tử đạo 1.6.1862, xử trảm đời vua Tự Đức.
  2. Matthêô Lê Văn Gẫm, Thương gia.
    Sinh năm 1813 tại Gò Công, Biên Hòa.
    Tử đạo ngày 11.5.1847 tại Chợ Đũi, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  3. Melchior Garcia Sampedro Xuyên, Giám Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1821 tại Cortes, Asturias, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 28.7.1858 tại Nam Định, xử lăng trì đời vua Tự Đức.
  4. Phanxicô Gil de Fedrich Tế, Linh Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm1702 tại Tortosa, Cataluna, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 22.1.1745 tại Thăng Long, xử trảm đời Chúa Trịnh Doanh.
  5. Đaminh Nguyễn Văn Hạnh, Linh Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1772 tại Năng A, Nghệ An.
    Tử đạo ngày 1.8.1838 tại Ba Tòa, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  6. Phaolô Hạnh, Giáo dân.
    Sinh 1826 tại chợ Quán, Gia Định.
    Tử đạo ngày 28.5.1859 tại Saigon, xử trảm đời vua Tự Đức.
  7. Đaminh Henares Minh, Giám Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1765 tại Baena, Cordova, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 25.6.1838 tại Nam Định, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  8. Jêrônimô Hermosilla Liêm, Giám Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1880 tại S. Domingo de la Calzadar, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 1.11.1861 tại Hải Dương, xử trảm đời vua Tự Đức.
  9. Giuse Đỗ Quang Hiển, thày giảng.
    Sinh năm 1775 tại Đồng Chuối, Ninh Bình.
    Tử đạo ngày 9.5.1840 tại Nam Định, xử trảm đời Vua Minh Mạng.
  10. Phêrô Nguyễn Văn Hiển, Thày giảng.
    Sinh năm 1783 tại Đồng Chuối, Ninh Bình.
    Tử đạo ngày 28.4.1840 tại Ninh Bình, Xử trảm đời vua Minh Mạng.
  11. Simon Phan Đắc Hòa, Y sĩ.
    Sinh năm 18778 tại Mai Vinh, Thừa Thiên.
    Tử đạo ngày 12.12.1840 tại An Hòa, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  12. Gioan Đoàn Trinh Hoan, Linh mục.
    Sinh năm 1798 tại Kim Long, Thừa Thiên.
    Tử đạo ngày 26.5.1861 tại Đồng Hới, xử trảm đời vua Tự Đức.
  13. Augustinô Phan Viết Huy, Binh sĩ.
    Sinh năm 1795 tại Hạ Linh, Nam Định.
    Tử đạo ngày 12.6.1839 tại Thừa Thiên, xử lăng trì đời vua Minh Mạng.
  14. Đaminh Huyện, Giáo dân.
    Sinh năm 1817 tại Đông Thành, Thái Bình.
    Tử đạo ngày 5.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sinh đời vua Tự Đức.
  15. Laurensô Nguyễn Văn Hưởng, Linh mục. Sinh năm 1802 tại Kẻ Sài, Hà Nội.
    Tử đạo ngày 13.2.1856 tại Ninh Bình, xử trảm đời vua Tự Đức.
  16. Micae Hồ Đình Hy, Quan Thái Bộc.
    Sinh năm 1808 tại Như Lâm, Thừa Thiên.
    Tử đạo ngày 22.5.1857 tại An Hòa, xử trảm đời vua Tự Đức.
  17. Phanxicô Jaccard Phan, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1799 tại Onnion, Annecy, Pháp.
    Tử đạo ngày 21.9.1838 tại Nhan Biều, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  18. Đaminh Phạm Viết Khảm, Quan án, Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1779 tại Quần Cống, Nam Định.
    Tử đạo ngày 13.1.1859 tại Nam Định, xử giảo đời vua Tự Đức.
  19. Giuse Nguyễn Duy Khang, Thày giảng, Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1832 tại Trà Vinh, Nam Định.
    Tử đạo ngày 6.12.1861 tại Hải Dương, xử trảm đời vua Tự Đức.
  20. Phêrô Khanh, Linh mục.
    Sinh năm 1780 tại Hòa Huệ, Nghệ An.
    Tử đạo ngày 12.7.1842 tại Hà Tĩnh, xử trảm đời vua Thiệu Trị
  21. Phêrô Võ Đăng Khoa, Linh mục.
    Sinh năm 1790 tại Thuận Nghĩa, Nghệ An.
    Tử đạo ngày 24.11.1840 tại Đồng Hới, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  22. Phaolô Phạm Khắc Khoan, Linh mục.
    Sinh năm 1771 tại Duyên Mậu, Ninh Bình.
    Tử đạo ngày 28.4.1840 tại Ninh Bình, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  23. Tôma Khuông, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1789 tại Nam Hào, Hưng Yên.
    Tử đạo ngày 30.1.1860 tại Hưng Yên, xử trảm đời vua Tự Đức.
  24. Vinh Sơn Lê Quang Liêm, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1732 tại Trà Lũ, Nam Định.
    Tử đạo ngày 7.11.1773 tại Đồng Mơ, xử trảm đời chúa Trịnh Sâm.
  25. Luca Vũ Bá Loan, Linh mục.
    Sinh năm 1756 tại Trại Bút, Phú Đa.
    Tử đạo ngày 5.6.1840 tại Ô Cầu Giấy, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  26. Phêrô Almato Bình, Linh mục dòng Đaminh.
    Sinh năm 1830 tại San Feliz Saserra, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 1.11.1861 tại Hải Dương, xử trảm đời vua Tự Đức.
  27. Matthêô Alonzo Leciniana Đậu, Linh mục dòng Đaminh.
    Sinh năm 1702 tại Nava del Rey, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 22.1.1745 tại Thăng Long, xử trảm đời chúa Trịnh Doanh.
  28. Valentinô Berrio Ochoa Vinh, Giám mục dòng Đaminh.
    Sinh năm 1827 tại Elorrio Vizcaya, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 1.11.1861 tại Hải Dương, xử trảm đời vua Tự Đức.
  29. Jean Louis Bonnard Hương, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1824 tại Saint-Christo-em-Jarez, Pháp.
    Tử đạo ngày 1.5.1852 tại Nam Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  30. Phaolô Tống Viết Bường, Quan Thị Vệ.
    Sinh tại Phủ Cam, Huế.
    Tử đạo ngày 23.10.1883 tại Thở Đúc, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  31. Đaminh Cẩm, Linh mục Dòng Ba Đaminh.
    Sinh tại Cẩm Chương, Bắc Ninh.
    Tử đạo ngày 11.3.1859 tại Hưng Yên, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  32. Phanxicô Xaviê Cần, Thầy giảng.
    Sinh năm 1803 tại Sơn Miêng, Hà Đông.
    Tử đạo ngày 20.11.1837 tại Ô Cầu Giấy, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  33. Giuse Hoàng Lương Cảng, Y sĩ, Trùm họ, Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1763 Làng Văn, Bắc Giang.
    Tử đạo ngày 5.9.1838 tại Bắc Ninh, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  34. Jacinto Castaneda Gia, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1743 tại Javita, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 7.11.1773 tại Đồng Mơ, xử trảm đời chúa Trịnh Sâm.
  35. Phanxicô Đỗ Văn Chiểu, Thày giảng.
    Sinh năm 1797 tại Trung Lễ, Liên Thùy, Nam Định.
    Tử đạo ngày 12.6.1838 tại Nam Định, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  36. Gioan Baotixita Còn, Lý trưởng.
    Sinh năm 1805 tại Kẻ Báng, Nam Định.
    Tử đạo ngày 8.11.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  37. Jean Charles Cornay Tân, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1809 tại Loudun, Poitiers, Pháp.
    Tử đạo ngày 20.9.1837 tại Sơn Tây, xử lăng trì đời vua Minh Mạng.
  38. Etienne Théodore Cuénot Thể, Giám Mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1802 tại Bélieu, Besancon, Pháp.
    Tử đạo ngày 14.11.1861 tại Bình Định, chết rũ tù đời vua Tự Đức.
  39. Clememté Ignaxiô Delgaho Hy, Giám Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1761 tại Villa Felice, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 21.7.1838 tại Nam Định, chết rũ tù đời vua Minh Mạng.
  40. Giuse Maria Diaz Sanjuro An, Giám Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1818 tại Santa Eulalia de Suegos, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 20.7.1857 tại Nam Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  41. Tôma Đinh Viết Dụ, Linh Mục Đòng Đaminh.
    Sinh năm 1783 tại Phú Nhai, Nam Định.
    Tử đạo ngày 26.11.1839 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  42. Bênađô Võ Văn Duệ, Linh mục.
    Sinh năm 1755 tại Quần Anh, Nam Định.
    Tử đạo ngày 26.11.1839 tại Ba Tòa, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  43. Phêrô Dumoulin-Borie Cao, Giám Mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1808 tại Beynat, Tulle, Pháp.
    Tử đạo ngày 24.11.1838 tại Đồng Hới, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  44. Anrê Trần An Dũng -Lạc, Linh Mục.
    Sinh năm 1795 tại Bắc Ninh.
    Tử đạo ngày 21.12.1839 tại Ô Cầu Giấy, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  45. Phêrô Dũng, Giáo dân.
    Sinh tại Đông Hào, Thái Bình.
    Tử đạo ngày 6.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sinh đời vua Tự Đức.
  46. Vinh Sơn Dương, Giáo dân.
    Sinh tại Doãn Trung, Thái Bình.
    Tử đạo ngày 6.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sinh đời vua Tự Đức.
  47. Phalô Vũ Văn Dương -Đổng, Giáo dân.
    Sinh năm 1792 tại Vực Đường, Hưng Yên.
    Tử đạo ngày 3.6.1862 tại Nam Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  48. Phêrô Đa, Giáo dân.
    Sinh tại Ngọc Cục, Nam Định.
    Tử đạo ngày 17.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sinh đời vua Tự Đức.
  49. Đaminh Đinh Đạt, Binh sĩ.
    Sinh năm 1803 tại Phú Nhai, Nam Định.
    Tử đạo ngày 18.7.1839 tại Nam Định, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  50. Gioan Đạt, Linh Mục.
    Sinh năm 1765 tại Đồng Chuối, Thanh Hóa.
    Tử đạo ngày 28.10.1798 tại chợ Rạ, xử trảm đời vua Cảnh Thịnh.
  51. Matthêô Nguyễn Văn Đắc-Phượng, Trùm họ.
    Sinh tại Kẻ Lai, Quảng Bình.
    Tử đạo ngày 26.5.1861, xử trảm đời vua Tự Đức.
  52. Tôma Nguyễn Văn Đệ, Giáo dân.
    Sinh năm 1810 tại Bồ Trang, Nam Định.
    Tử đạo ngày 19.12.1839 tại Cổ Mê, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  53. Antôn Nguyện Đích, Giáo dân.
    Sinh tại Chi Long, Hà Nội.
    Tử đạo ngày 12.8.1838 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  54. Vinh Sơn Nguyễn Thế Điểm, Linh mục.
    Sinh năm 1761 tại Ân Đô, Quảng Trị.
    Tử đạo ngày 24.11.1838 tại Đồng Hới, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  55. Phêrô Trương Văn Đường, thày giảng.
    Sinh năm 1808 tại Kẻ Sở, Hà Nam.
    Tử đạo ngày 18.12.1838 tại Sơn Tây, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  56. Giuse Fernandez Hiền, Linh Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1775 tại Ventosa de la Cueva, Tây Ban Nha.
    Tử đạo ngày 24.7.1838 tại Nam Định, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  57. Francois Isidore Gagelin Kính, Linh Mục Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1799 tại Montperreux, Besancon, Pháp.
    Tử đạo ngày 17.10.1833 tại Bãi Dâu, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  58. Phaolô Lê Văn Lộc, Linh mục.
    Sinh 1830 tại An Nhơn, Gia Định.
    Tử đạo ngày 13.2.1859 tại Gia Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  59. Giuse Nguyễn Văn Lựu, Trùm họ.
    Sinh năm 1790 tại Cái Nhum, Vĩnh Long.
    Tử đạo ngày 2.5.1854 tại Vĩnh Long, chết rũ tù đời vua Tự Đức.
  60. Phêrô Nguyễn Văn Lựu, Linh mục.
    Sinh năm 1812 tại Gò Vấp, Gia Định.
    Tử đạo ngày 7.4.1861 tại Mỹ Tho, xử trảm đời vua Tự Đức.
  61. Đaminh Mạo, Giáo dân.
    Sinh năm 1818 tại Ngọc Cục, Nam Đình.
    Tử đạo ngày 16.6.1862 tại Làng Cốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  62. Giuse Marchand Du, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1803 tại Passavaut, Besancon, Pháp.
    Tử đạo ngày 30.11.1835 tại Thợ Đúc, xử bá đao đời vua Minh Mạng.
  63. Đaminh Mầu, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1808 tại Phú Nhai, Nam Định.
    Tử đạo ngày 5.11.1858 tại Hưng Yên, xử trảm đời vua Tự Đức.
  64. Phanxicô Xaviê Hà Trọng Mậu, Thày giảng Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1790 tại Kẻ Riền, Thái Bình.
    Tử đạo ngày 19.12.1839 tại Cổ Mễ, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  65. Philiphê Phan Văn Minh, Linh mục.
    Sinh năm 1815 tại Cái Mơn, Vĩnh Long.
    Tử đạo ngày 3.7.1853 tại Đinh Khao, xử trảm đời vua Tự Đức.
  66. Augustinô Nguyễn Văn Mới, Giáo dân, Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1806 tại Phú Trang, Nam Định.
    Tử đạo ngày 19.12.1839 tại Cổ Mễ, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  67. Micae Nguyễn Huy Mỹ, Lý trưởng.
    Sinh năm 1804 tại Kẻ Vĩnh, Hà Nội.
    12.8.1838 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  68. Phalô Nguyễn Văn Mỹ, Thày giảng.
    Sinh năm 1798 tại Kẻ Non, Hà Nam.
    Tử đạo ngày 18.12.1838 tại Sơn Tây, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  69. Giacôbê Đỗ Mai Năm, Linh mục.
    Sinh năm 1781 Đông Biên, Thanh Hóa.
    Tử đạo ngày 12.8.1838 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  70. Phêrô Phanxicô Néron Bắc, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1818 tại Bornay, Saint-Claude, Pháp.
    Tử đạo ngày 3.11.1860 tại Sơn Tây, xử trảm đời vua Tự Đức.
  71. Phaolô Nguyễn Ngân, Linh mục.
    Sinh năm 1771 tại Kẻ Biên, Thanh Hóa.
    Tử đạo ngày 8.11.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  72. Giuse Nguyễn Đình Nghi, Linh mục.
    Sinh năm 1771 tại Kẻ Vồi, Hà Nội.
    Tử đạo ngày 8.11.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  73. Laurensô Ngôn, Giáo dân.
    Sinh tại Lục Thủy, Nam Định.
    Tử đạo ngày 22.5.1862 tại Nam Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  74. Đaminh Nguyên, Giáo dân.
    Sinh năm 1802 tại Ngọc Cục, Nam Định.
    Tử đạo ngày 16.6.1862 tại Làng Cốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  75. Đaminh Nhi, Giáo dân.
    Sinh tại Ngọc Cục, Nam Định.
    Tử đạo ngày 16.6.1862 tại Làng Cốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  76. Đaminh Ninh, Giáo dân.
    Sinh năm 1835 tại Trung Linh, Nam Định.
    2.6.1862 tại An triêm, xử trảm đời vua Tự Đức.
  77. Emmanuel Lê Văn Phụng, Trùm họ.
    Sinh 1796 tại Đầu Nước, Cù Lao Giêng.
    Tử đạo ngày 31.7.1859 tại Châu Đốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  78. Phêrô Đoàn Công Quý, Linh mục.
    Sinh năm 1826 tại Búng, Gia Định.
    Tử đạo ngày 31.7.1859 tại Châu Đốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  79. Antôn Nguyễn Hữu Quÿnh, Y sĩ.
    Sinh năm 1768 tại Mỹ Hương, Quảng Bình.
    Tử đạo ngày 10.7.1840 tại Đồng Hới, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  80. Augustine Schoeffler Đông, Linh mục Hội Thừa Sai Paris.
    Sinh năm 1822 tại Mittelbonn, Nancy, Pháp.
    Tử đạo ngày 1.5.1851 tại Sơn Tây, xử trảm đời vua Tự Đức.
  81. Giuse Phạm Trọng Tả, Cai Tổng.
    Sinh năm 1800 tại Quần Cống, Nam Định.
    Tử đạo ngày 13.1.1859 tại Nam Định, xử giảo đời vua Tự Đức.
  82. Gioan Batixita Đinh Văn Thành, Thầy giảng.
    Sinh năm 1796 tại Nôn Khê, Ninh Bình.
    Tử đạo ngày 28.4.1840 tại Ninh Bình, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  83. Anê Lê Thị Thành-Bà Đê, Giáo dân.
    Sinh năm 1781 tại Bá Đền, Thanh Hóa.
    Tử Đạo 12.7.1841 tại Nam Định, chết rủ tù đời vua Thiệu Trị.
  84. Nicôla Bùi Đức Thể, Binh sĩ.
    Sinh năm 1792 tại Kiên Trung, Nam Định.
    Tử đạo ngày 12.6.1839 tại Thừa Thiên, xử lăng trì đời vua Minh Mạng.
  85. Phêrô Trương Văn Thi, Linh Mục
    Sinh năm 1763 tại Kẻ Sở, Hà Nội
    Tử đạo 21-12-1839 tại Ô Cầu Giấy, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  86. Giuse Lê Đăng Thi, Cai đội.
    Sinh năm 1825 tại Kẻ Văn, Quảng Trị.
    Tử đạo ngày 25.10.1860 tại An Hòa, xử giảo đời vua Tự Đức.
  87. Tôma Trần Văn Thiện, Chủng Sinh
    Sinh năm 1820 tại Trung Quán, Quảng Bình.
    Tử đạo ngày 21.9.1838 tại Nhan Biều, xử giáo đời vua Minh Mạng.
  88. Luca Phạm Trọng Thìn, Cai tổng.
    Sinh năm 1819 tại Quần Cống, Nam Định.
    Tử đạo ngày 13.1.1859 tại Nam Định, xử giảo đời vua Tự Đức.
  89. Martinô Tạ Đức Thịnh, Linh mục
    Sinh năm 1760 tại Kẻ Sặt, Hà Nội
    Tử đạo 8.11.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  90. Marinô Thọ, Trùm họ.
    Sinh năm 1787 tại Kẻ Báng, Nam Định.
    Tử đạo 8.11.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  91. Anrê Nguyễn Kim Thông- Năm Thuông, Giáo dân.
    Sinh năm 1790 tại Gò Thị, Bình Định.
    Tử đạo 15.7.1855 tại Mỹ Tho, chết rủ trong tù đời vua Tự Đức.
  92. Phêrô Thuần, Giáo dân.
    Sinh tại Đông Phú, Thái Bình.
    Tử đạo 6.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sinh đời vua Tự Đức.
  93. Phaolô Lê Bảo Tịnh, Linh mục.
    Sinh năm 1793 tại Trịnh Hà, Thanh Hoá.
    Tử đạo 6.4.1857 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Tự Đức.
  94. Đaminh Toái, Giáo dân.
    Sinh 1811 tại Đông Thành, Thái Bình.
    Tử đạo 5.6.1862 tại Nam Định, bị thiêu sống đời vua Tự Đức.
  95. Tôma Toán, Thầy giảng Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1767 tại Cần Phan, Nam Định.
    Tử đạo 27.6.1840 tại Nam Định, chết rủ trong tù đời vua Minh Mạng.
  96. Đaminh Trạch Đoài, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1772 tại Ngoại Vối, Nam Định.
    Tử đạo ngày 18.9.1840 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  97. Emmanuel Nguyễn Văn Triệu, Linh mục.
    Sinh năm 1756 tại Thợ Đúc, Phú Xuân, Huế.
    Tử đạo ngày 17.9.1798 tại Bãi Dâu, xử trảm đời vua Cảnh Thịnh.
  98. Anrê Trần Văn Trông, Binh sĩ.
    Sinh năm 1808 tại Kim Long, Huế.
    Tử đạo ngày 28.11.1835 tại An Hoà, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  99. Phêrô Vũ Văn Truật, Thầy giảng.
    Sinh năm 1816 tại Kẻ Thiếc, Hà Nam.
    Tử đạo ngày 18.12.1838 tại Sơn Tây, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  100. Phanxicô Trần Văn Trung, Cai đội.
    Sinh 1825 tại Phan Xá, Quảng Trị.
    Tử đạo ngày 2.5.1858 tại An Hoà, xử trảm đời vua Tự Đức.
  101. Giuse Tuân, Linh mục Dòng Đa Minh.
    Sinh năm 1821 tại Trần Xá, Hưng Yên.
    Tử đạo ngày 30.4.1861 tại Hưng Yên, xử trảm đời vua Tự Đức.
  102. Giuse Tuân, Giáo dân
    Sinh năm 1825 tại Nam Điền, Nam Định.
    Tử đạo 7.1.1862 tại Nam Định, xử trảm đời vua Tự Đức.
  103. Phêrô Nguyễn Bá Tuần, Linh mục.
    Sinh năm 1766 tại Ngọc Đồng, Hưng Yên.
    Tử đạo 15.7.1838 tại Nam Định, chết rủ tù đời vua Minh Mạng.
  104. Phêrô Lê Tù, Linh Mục.
    Sinh năm 1773 tại Bằng Sơn, Hà Đông.
    Tử đạo ngày 11.10.1833 tại Quan ban, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  105. Phêrô Nguyễn Văn Tự, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh 1796 tại Ninh Cường, Nam Định.
    Tử đạo ngày 5.9.1838 tại Bắc Ninh, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  106. Phêrô Nguyễn Khắc Tự, Thầy giảng.
    Sinh năm 1811 tại Ninh Bình.
    Tử đạo ngày 10.7.1840 tại Đồng Hới, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  107. Đaminh Tước, Linh Mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1775 tại Trung Lao, Nam Định.
    Tử đạo ngày 2.4.1839 tại Nam Định, tra tấn đến chết đời vua Minh Mạng.
  108. Anrê Tường, Giáo dân.
    Sinh năm 1812 tại Ngọc Cúc, Nam Định.
    Tử đạo 16.6.1862 tại Làng Cốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  109. Vinh Sơn Tường, Giáo dân.
    Sinh năm 1814 tại Ngọc Cục, Nam Định.
    Tử đạo 16.6.1862 tại Làng Cốc, xử trảm đời vua Tự Đức.
  110. Đaminh Bùi Văn Úy, Thầy giảng Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1801 tại Tiên Môn, Thái Bình.
    Tử đạo 19.12.1839 tại Cổ Mễ, xử giảo đời vua Minh Mạng.
  111. Giuse Nguyễn Đình Uyển, Thầy giảng Dòng Ba Đaminh.
    Sinh năm 1775 tại Ninh Cường, Nam Định.
    Tử đạo 4.7.1838 tại Hưng Yên, chết rũ tù đời vua Minh Mạng.
  112. Phêrô Đoàn Văn Vân, Thầy giảng.
    Sinh năm 1780 tại Kẻ Bói, Hà Nam.
    Tử đạo ngày 25.5.1857 tại Sơn Tây, xử trảm đời vua Tự Đức.
  113. Giuse Theophanô Vénard Ven, Linh mục Hội Thừa Sai Pháp
    Sinh năm 1829 tại St. Loup-sur-Thouet, Poitiers, Pháp.
    Tử đạo ngày 2.2.1861 tại Ô Cầu Giấy, xử trảm đời vua Tự Đức.
  114. Giuse Đặng Văn Viên, Linh mục.
    Sinh năm 1787 tại Tiên Chu, Hưng Yên.
    Tử đạo ngày 21.8.1838 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời vua Minh Mạng.
  115. Stephanô Nguyễn Văn Vinh, Giáo dân Dòng Đa Minh
    Sinh năm 1814 tại Phú Trang, Nam Định.
    Tử đạo ngày 19.12.1839 tại Cổ Mễ, xử giảđời vua Minh Mạng.
  116. Đaminh Nguyễn Văn Xuyên, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh năm 1786 tại Hưng Lập, Nam Định.
    Tử đạo ngày 26.11.1839 tại Bảy Mẫu, xử trảm đời Vua Minh Mạng.
  117. Vinh Sơn Đỗ Yến, Linh mục Dòng Đaminh.
    Sinh nam 1764 tại Trà Lũ, Nam Định.
    Tử đạo ngày 30.6.1838 tại Hải Dương, xử trảm đời vua Minh Mạng.